| |
MÁY CẮT TÔN THUỶ LỰC KIỂU HGS
|
Các
sêri ERMAK HGS là kiểu máy kinh tế và hiệu suất cao,
thiết kế hiện đại khung được làm bằng thép bền, kết
cầu khung máy chắc chắn cho chất lượng cắt hoàn hảo.
|
| |
Các
sêri HGS có kích thước khác nhau từ 2600, 3100, tới
4100 mm và khẩu độ cắt từ 6 mm, 8 mm. Kết cấu khung
chính và dầm dao cắt trên hình hộp và khả năng chịu
được lực xoắn cao. Hệ thống điều chỉnh khe hở dao nhanh
và chính xác được đặt ở phía bên phải của máy. Có thể
điều chỉnh khe hở dao cho chất lượng vết cắt hoàn hảo
mà không cần thực hiện từng bước hoặc từng nấc đơn.
Các sêri máy cắt HGS cho hiệu suất làm việc tốt nhất
với khả năng làm việc là từ 18 tới 20 hành trình mỗi
phút trên toàn bộ chiều dài cắt. |
| |
|
| |
|
| |
| CÁC TÍNH NĂNG KỸ
THUẬT CỦA HGS |
| |
| HỆ THỐNG CẮT |
| Trên hệ thống dầm
dao cắt của máy cắt HGS có thể thực hiện điều chỉnh
chính xác và được nối với các ổ bi. Hệ thống cữ
sau được cố định với dầm dao trên bởi vậy có thể
tránh được hiện tượng trượt phôi khi cắt. |
|
|
| |
| HỆ THỐNG XYLANH KẸP
PHÔI |
| Điều chỉnh
áp lực của hệ thống xylanh kẹp phôi theo chiều dày phôi.
Hệ thống xylanh kẹp phôi này có thể làm việc riêng rẽ,
bởi vậy chúng cho phép điều chỉnh dễ dàng khả năng kẹp
theo chiều dày phôi cắt. Bề mặt tạo áp lực của xylanh
kẹp phôi được bọc nhựa bởi vậy không được sử dụng để cắt
nhôm hoặc các phôi có phủ sơn để tránh làm bám bẩn và
làm biến dạng bề mặt xylanh kẹp phôi. Để đảm bảo an toàn
khi vận hành thì phía trước của hệ thống xylanh kẹp phôi
cần phải lắp các tấm bảo vệ an toàn. Các tấm này có chiều
dài khoảng 1m. Tấm chắn bảo vệ phía bên trái có thể mở
được. |
|
| |
| HỆ THỐNG CỮ SAU |
| Quá trình chuyển động của
cữ sau được điều khiển bằng các trục dẫn hướng, các trục
vít me bi và các ổ bi làm việc an toàn mà không tạo khe
hở (dung sai 0.1 mm). Hành trình chuyển động của cữ sau
là 1000 mm. Nếu tiến hành cắt một tấm phôi có kích thước
lớn hơn 1000 mm, khi đó chức năng nâng tự động của cữ
sau sẽ làm việc, do đó có thể thực hiện cắt phôi có kích
thước dài hơn 1000 mm. Chức năng thu cữ sau được sử dụng
trong quá trình cắt. Chức năng này cho phép tránh được
sự biến dạng và kẹp phôi khi thực hiện quá trình cắt.
|
|
| |
| HỆ THỐNG ĐỠ PHÔI
VẬN HÀNH BẰNG KHÍ NÉN (tuỳ chọn) |
| Hệ thống đỡ phôi vận hành
bằng khí nén là một chức năng tuỳ chọn. Hệ thống này có
thể được lựa chọn khi tiến hành cắt các phôi dài và mỏng.
|
|
| |
| CÁC THIẾT BỊ
TIÊU CHUẨN |
CÁC THIẾT BỊ
TUỲ CHỌN |
| •
Bộ điều khiển NC ELGO 9521. |
•
Bảng điều khiển OP-3 của hãng SIMENS. |
| •
Xylanh được làm từ thép mạ Crôm và
được mài nhẵn. |
•
Hệ thống điều chỉnh khe hở dao bằng
động cơ. |
•
Lưỡi cắt và dưỡng làm bằng thép chất
lượng cao
Dao cắt: 2 cạnh cắt.
Dưỡng cắt: 4 cạnh cắt.
|
•
Hệ thống đỡ phôi vận hành bằng khí
nén. |
•
Hệ thống điều chỉnh khe hở dao
từng điểm giúp điều chỉnh dao được dễ dàng hơn. |
•
Hệ thống định vị tự động. |
| •
Hệ thống thuỷ lực BOSCH - REXROTH. |
•
Ánh sáng laser chiếu sáng đường cắt. |
| •
Bơm ATOS áp lực cao. |
•
Các lưới bảo vệ an toàn. |
•
Hệ thống cữ sau chuyển động linh
hoạt và cứng vững với hành trình cữ sau là 1000
mm, chuyển động bằng các trục vít me bi và chức
năng tự động nâng cữ sau khi tiến hành cắt các
phôi lớn hơn. |
•
Bộ làm mát dầu. |
•
Hệ thống các xylanh kẹp phôi với
công suất làm việc max được sử dụng để tránh gây
trượt phôi khi tiến hành cắt. |
•
Các tay đỡ
phôi dài và rộng hơn. |
•
Điều chỉnh chiều dài cắt cho phép
điều chỉnh hành trình đối với thời gian cắt ngắn
và các phôi cắt ngắn hơn. |
•
Thước đo góc.
|
•
Các con lăn có gắn ổ bi trên bàn
đỡ phôi giúp cho quá trình cấp phôi được dễ dàng
hơn. |
|
| •
Các tay đỡ phôi trước có các thang
chia cữ đo. |
|
•
Pêđal chân có một bàn đạp đơn có
thể điều khiển tiến trình cắt hoặc dừng quá trình
vận hành. |
|
| •
Đèn chiếu sáng đường cắt. |
|
|
| |
BỘ ĐIỀU KHIỂN
ELGO P9521
(tiêu chuẩn)

•
Chế độ vận hành thủ công.
•
Chế độ vận hành đơn.
•
Cho phép lập một chương trình cắt.
•
Bộ chuyển đổi đơn vị inch/ mm.
•
Gồm có 99 bước lập trình.
•
Có khả năng điều chỉnh thông số
cắt.
|
BỘ ĐIỀU KHIỂN
OP-3 CỦA SIMENS
(tuỳ chọn)

•
Màn hình LCD với 2 dòng màn hình
có chiều cao 5 mm và mỗi dòng màn hình bao gồm 20
ký tự.
•
Hệ thống 18 phím điều khiển.
•
Vỏ bộ điều khiển được làm bằng nhựa,
phía sau có tấm bảo vệ IP 20.
•
Có thể định dạng hình bằng bộ SIMATIC
Pro-tool/ Lite.
•
Xác định dễ dàng và nhanh kích thước
cắt.
•
Cữ sau định vị chính xác tới ±0.1.
•
Điều chỉnh khe hở dao bằng động
cơ.
•
Điều chỉnh hành trình cắt tự động.
•
Cho phép thiết lập trình chương
trình cắt, lưu trong bộ nhớ và gọi lại chương trình. |
|
|
| |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Bấm
vào đây |