| |
MÁY CƯA
VÒNG TỰ ĐỘNG
AH SERIES
|
| |
MÁY CƯA TỰ ĐỘNG DÙNG ĐỂ CẮT
HÀNG LOẠT |
AH-250H,
AH-300H và AH-400H đều là máy cưa có hiệu suất
làm việc cao với tính năng thiết lập trạng thái
lặp nhanh và khả năng làm việc với độ chính xác
cao, dùng để cắt phần lớn các vật liệu. Sau khi
chất phôi và thiết lập chiều dài cắt yêu cầu,
số vật cắt, máy sẽ tự động điều khiển toàn bộ
các thao tác kế tiếp, thích hợp nhất cho sản xuất
hàng loạt. |
| 1. Bộ
điều chỉnh lực căng lưỡi cưa bằng thuỷ lực |
| |
| 2. Mâm
cặp trước có rãnh (Chỉ có ở AH-250H và AH-300H) |
| |
| 3. Điều
chỉnh chỉ số chiều dài |
| |
| 4. Van
kép |
| |
| 5. Bộ
chọn chiều cao làm việc tự động và cần tiếp cận
nhanh |
| |
| 6. Cắt
hàng loạt |
| |
CÁC TÍNH NĂNG |
1.
Bộ điều chỉnh lực căng lưỡi cưa bằng thuỷ lực
đảm bảo căng lưỡi cưa đúng, kéo dài tuổi thọ của
lưỡi cưa và cải tiến chất lượng cắt. |
| |
2.
Mâm cặp trước có rãnh sẽ kẹp chặt vật cắt ở cả
hai phía của lưỡi cưa để cắt không có tiếng ồn.
Nó cũng có thể tự động cấp phôi xuống đến chiều
dài 50mm. |
| |
3.
Điều chỉnh chỉ số chiều dài mang lại độ chính
xác và dễ dàng thiết lập thông số chiều dài với
dung sai 0.05mm. |
| |
4.
Thiết kế van kép sẽ đạt được quá trình cắt tối
ưu, dựa trên các thông số đơn giản như tốc độ
cấp phôi và áp suất cắt chọn trước đối với các
vật liệu khác nhau. |
| |
5.
Bộ chọn chiều cao làm việc tự động và cần tiếp
cận nhanh sẽ định vị cơ cấu cưa đến khoảng cách
an toàn để định vị vật cắt kế tiếp. Sau khi cấp
phôi, lưỡi cưa sẽ xuống nhanh đến khoảng cách
nhỏ gần vật cắt. Tại thời điểm đó, nó tiến hành
cắt ở tốc độ cắt đặt trước. |
| |
| 6. Hai
bộ mâm cặp ngang và hai cặp đồ gá xếp lồng đứng
được thiết kế để cắt hàng khối. |
| |
| 7. Điều
khiển PLC mang lại hiệu suất làm việc tốt hơn và
dễ bảo dưỡng. |
| |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| KIỂU |
AH-250H |
AH-300H |
AH-400H |
AH-460H |
| KHẢ
NĂNG CẮT MAX |
• |
250
mm |
300mm |
400mm |
460mm |
|
250x250mm |
300x300mm |
400x400mm |
460x460mm |
|
280x250mm |
355x300mm |
400x400mm |
460x460mm |
| LƯỠI
CƯA |
TỐC
ĐỘ |
60Hz |
27,
40, 54, 68, 80m/p |
27,
40, 54, 68, 80m/p |
19-104m/p |
19-104m/p |
50Hz |
23,
34, 45, 57, 67m/p |
23,
34, 45, 57, 67m/p |
16-87m/p |
16-87m/p |
CỠ |
3505x27x0.9mm |
3660x34x1.1mm |
4570x41x1.3mm |
4670x41x1.3mm |
CĂNG
LƯỠI |
THUỶ
LỰC |
| CÔNG
SUẤT ĐỘNG CƠ |
Thuỷ
lực |
1
HP |
1
HP |
2
HP |
2
HP |
Lưỡi
cưa |
3
HP |
5
HP |
7.5
HP |
7.5
HP |
| DẦU
THUỶ LỰC |
Dung
tích |
20l |
25l |
40l |
40l |
Áp
suất |
298.7
psi |
327
psi |
497.8
psi |
497.8
psi |
| CHẤT
LÀM MÁT |
Dung
tích |
45l |
45l |
80l |
80l |
| ĐIỀU
KHIỂN MÂM CẶP |
MÂM
CẶP THUỶ LỰC CÓ THỂ DI CHUYỂN VÀ CỐ ĐỊNH |
| CẤP
PHÔI |
CHẾ
ĐỘ |
TỰ
ĐỘNG BẰNG THUỶ LỰC |
CHIỀU
DÀI |
Một
hánh trình 400mm,
0-3.6m
|
Một
hánh trình 400mm, 0-3.6m |
Một
hánh trình 600mm, 0-5.4m |
Một
hánh trình 600mm,
0-5.4m |
| CHIỀU
CAO BÀN CẮT |
650
mm |
650
mm |
750
mm |
750
mm |
| TRỌNG
LƯỢNG RIÊNG |
1400
kg |
1500
kg |
2300
kg |
2800
kg |
| TRỌNG
LƯỢNG TỔNG |
1600
kg |
1700
kg |
2500
kg |
3000
kg |
| KÍCH
THƯỚC MÁY |
1890x1850x1580mm |
1890x1905x1700mm |
2650x2400x2350mm |
2500x2440x1800mm |
| KÍCH
THƯỚC KIỆN MÁY |
1943x2185x1613mm |
2083x2185x1728mm |
2794x2286x1829mm |
2800x2290x1930mm |
|
| |
|
|
|
|
|
CÁC PHỤ TÙNG TIÊU CHUẨN |
|
|
|
| •
Chổi điện |
|
•
Thiết bị căng lưỡi cưa bằng thuỷ lực |
| •
Dây dẫn chất làm mát |
|
•
Hệ thống làm mát đầy đủ |
|
| •
Mâm cặp trước có rãnh |
|
•
Cảm biến chiều cao làm việc tự động |
| •
Cảm biến không có sẵn |
|
•
Hệ thống điều chỉnh nhiều số |
|
| •
Bộ dò chuyển động của con lăn không tải |
|
•
Hộp dụng cụ có các dụng cụ |
|
| |
|
|
|
CÁC PHỤ TÙNG TÙY CHỌN |
|
|
|
| •
Băng tải phoi bằng thuỷ lực |
|
|
|
| •
Đồ gá xếp lồng |
|
|
|
| •
Bàn cắt kiểu con lăn (2m) |
|
|
|
| •
Điều chỉnh lực kẹp |
|
|
|
| •
Đồng hồ số hiển thị tốc độ của lưỡi cưa |
|
|
|
| •
Điều chỉnh tốc độ lưỡi cưa vô cấp |
|
|
|