Sản phẩm
Trung tâm gia công
   HV-6C
   1727F6, 1P420PF40
Máy phay
   Máy phay giường
   Máy phay đứng
   Máy phay đứng & phay ngang
   Máy phay vạn năng
   Máy phay CNC
Máy doa
   Máy doa di động
   Máy doa đứng
   Máy doa ngang
Máy cưa thép
   Máy cưa vòng tự động
   Máy cưa vòng bán tự động
   Máy cưa vòng điều khiển thủ công
   Máy cưa đĩa
Máy khoan
   Máy khoan bàn
   Máy khoan đứng
   Máy khoan cần
   Máy khoan đế từ
   Hệ thống khoan CNC
Máy tiện
   Máy tiện để bàn
   Máy tiện vạn năng tốc độ cao, độ chính xác cao
   Máy tiện vạn năng công suất lớn
   Máy tiện CNC
Máy bào thủy lực
Máy xọc
Máy ép, máy dập
Máy chấn tôn, cắt tôn
   Máy chấn tôn
   Máy cắt tôn tấm
   Máy lốc tôn
Máy đột
   Máy đột tấm điều khiển bằng CNC
   Máy đột dập
   Máy đột di động
   Máy cắt thép góc di động
Máy mài
   Máy mài hai đá
   Máy mài phẳng
   Máy mài tròn trong/ngoài
   Máy mài dao cụ
   Máy mài vạn năng
   Máy mài trục
   Máy mài chậu
Thiết bị gia công ống
   Máy uốn ống
   Máy cắt và vát mép ống
   Máy nong ống
Máy uốn thép hình
Máy móc thiết bị đặc     biệt
   Máy gia công bằng laze
   Máy cắt tia nước
  Máy cắt dây tia lửa điện
  Hệ thống cắt tấm nhiều mỏ bằng gas/plasma điều khiển bằng CNC
Máy gia công bánh     răng
   Máy phay lăn răng
Dụng cụ đo kiểm tra
   Máy đo độ cứng
   Máy đo độ bóng bề mặt
  Máy đo chiều dày bằng siêu âm
  Máy đo chiều dày lớp phủ bằng siêu âm
  Máy va đập thử độ bề vật liệu
  Máy kiểm tra vạn năng
Thiết bị hàn, cắt
  Máy hàn đa năng
   Máy hàn hồ quang thủ công (hàn que/ MMA)
   Máy hàn trong khí bảo vệ với điện cực nóng chảy (hàn MIG/ MAG)
  Máy hàn trong khí bảo vệ với điện cực không nóng chảy (hàn TIG)
  Máy hàn điện trở
  Máy hàn bu-lông
  Máy hàn tự động dưới lớp thuốc
  Hệ thống hàn dầm tự động
Thiết bị phun sơn, phun      làm sạch
   Máy phun sơn chân không áp lực cao
   Hệ thống thiết bị phun làm sạch
Máy nén khí
Máy phát điện
Máy phát hàn
Khuôn chấn, lưỡi chấn,     lưỡi cắt, chày và cối     đột

Liên kết Website

Trang chủ / Dụng cụ đo kiểm tra / Máy đo độ cứng

SÊRI MÁY ĐÔ ĐỘ CỨNG


 
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG HLN-11A
Dải đo rộng, cho tất cả vật liêu kim loại.
Hiển thị trực tiếp các thang đo HRB, HRC, HV, HB. HS. HL.
Chuyển đổi ra sức bền kéo (U.T.S).
Kiểm tra ở mọi góc độ, ngay cả ở tư thế lộn ngược.
Có sẵn máy in có thể tháo lắp được.
6 đầu thử được thay đổi phù hợp với các ứng dụng đặc biệt.
Màn hình LCD rộng hiển thị các chức năng và thông số đo.
Đèn thông báo pin yếu.
Chức năng hiệu chuẩn bằng phần mềm.
Đèn báo nạp nguồn cho pin trên bàn phím.
Phân biệt cụ thể từng lỗi (E1 – E5).
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
Thang đo
D/DC
Thép/ gang    
HRC
20 - 68,4
HRB
38,4 – 99,8
HB
81 – 654
HV
81 – 955
HS
32.5 – 99,5
CWT/ St 
HRC
20,4 – 67,1
HV
80 – 898
C. nhôm 
HB
19 - 164
HRB
23,8 – 84,6
NC. Sắt
HB
131 – 387
GC. Sắt
HB
93 – 334
Đồng thau 
HB
40 – 173
HRB
13,5 – 95,3
Thiếc
HB
60 – 290
Đồng đỏ
HB
45 - 315
 

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG TH-140  
Model được phát triển từ Model HLN-11A.
Tự động nhận dạng đầu thử.
Bộ nhớ có thể lưu được 48 tới 350 nhóm dữ liệu.
Phần mềm kết nối với PC.
Giới hạn trên và dưới, chuông báo động.
Màn hình LCD có đèn nền, hiển thị toàn bộ các chức năng và thông số kỹ thuật.
Nhấn phím HELP (phím trợ giúp) có thể biết được các mẹo vận hành ở bất cứ giao diện hiển thị nào.
Trực tiếp hiển thị các thang đo độ cứng HRB, HRC, HV, HB, HS, HL.
Chuyển đổi ra sức bền kéo (U.T.S).
Kiểm tra với mọi vật liệu kim loại.
Kiểm tra ở mọi góc độ, ngay cả ở tư thế lộn ngược.
Có sẵn máy in có thể tháo lắp được.
Phạm vi đo rộng.
6 đầu thử có thể được thay đổi phù hợp với các ứng dụng đặc biệt.
Chuông thông báo và đèn báo năng lượng pin yếu.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
Thang đo
D/DC
Thép/ gang    
HRC
20 - 68,4
HRB
38,4 – 99,8
HRA
-
HB
81 – 654
HV
81 – 955
HS
32.5 – 99,5
Inox  
HRB
46,5 – 101,7
HB
85 – 655
HV
85 – 802
CWT/ St
HRC
20,4 – 67,1
HV
80 – 898
GC. Sắt  
HRC
-
HB
93 – 334
HV
-
NC. Sắt  
HRC
-
HB
131 – 387
HV
-
C. nhôm 
HB
19 – 164
HRB
23,8 – 84,6
Đồng thau 
HB
40 – 130
HRB
13,5 – 95,3
Thiếc
HB
60 – 290
Đồng đỏ
HB
45 - 315
 

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG TH-160  
Thiết bị được phát triển từ Model TH140.
Bộ nhớ có thể lưu từ 240 tới 1000 nhóm dữ liệu.
Tự động nhận dạng đầu thử và hướng kiểm tra.
Chức năng đặt ngày giờ; tự động khóa.
Tích hợp máy in nhiệt, in tất cả kết quả kiểm tra và các chương trình cũ lưu trong máy.
Pin Lithium, đèn và chuông cảnh báo pin yếu.
Chức năng Dataview (hiển thị dữ liệu) để thao tác trên máy vi tính PC.
Phần mềm dữ liệu, đặt các giới hạn trên - dưới và chuông cảnh báo.
Phầm mềm kết nối với PC.
Màn hình LCD có đèn nền hiển thị các chức năng và thông số đo.
Hiển thị trực tiếp các thang đo độ cứng HRB, HRC, HV, HB, HS, HL.
Chuyển đổi ra sức bền kéo (U.T.S) đối với tất cả các vật liệu bằng kim loại.
Phạm vi đo rộng.
6 đầu thử có thể thay đổi được để phù hợp với các ứng dụng đo đặc biệt.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
Thang đo
D/DC
Thép/ gang    
HRC
20 - 68,4
HRB
38,4 – 99,8
HRA
-
HB
81 – 654
HV
81 – 955
HS
32.5 – 99,5
Inox  
HRB
46,5 – 101,7
HB
85 – 655
HV
85 – 802
CWT/ St
HRC
20,4 – 67,1
HV
80 – 898
GC. Sắt  
HRC
-
HB
93 – 334
HV
-
NC. Sắt  
HRC
-
HB
131 – 387
HV
-
C. nhôm 
HB
19 – 164
HRB
23,8 – 84,6
Đồng thau 
HB
40 – 130
HRB
13,5 – 95,3
Thiếc
HB
60 – 290
Đồng đỏ
HB
45 - 315
 

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG TH130  
Đầu thử loại D được sử dụng: không cần cáp.
Phạm vi đo rộng trong HLD và hiển thị trực tiếp các giá trị độ cứng bị thay đổi trong HB, HRB, HRC, HRA, HV, HS. Đối với hầu hết các vật liệu.
Quá trình thao tác đơn giản và chi phí kiểm tra thấp.
Máy in tuỳ chọn TA220S.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
HLD
Thép/ gang    
300 – 900
CWT.thép  
300 – 840
Inox
300 – 800
GC. Sắt  
360 – 650
NC. Sắt  
400 – 660
C. nhôm 
200 – 570
Đồng thau 
200 – 550
Thiếc
300 – 700
Đồng đỏ
200 - 690
 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG TH132  
Đầu thử loại C được sử dụng để đo các chi tiết mỏng: không cáp.
Phạm vi đo rộng trên HLC và hiển thị trực tiếp các giá trị độ cứng bị thay đổi trong HB, HRB, HRC, HV, HS đối với các vật liệu thép và thép nguội.
Quá trình thao tác đơn giản và chi phí kiểm tra thấp.
Máy in tuỳ chọn TA220S.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
Thép/ gang
CWT. thép
HLC
350 - 960
350 - 900
 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG TH134  
Đầu thử loại DL có thể đo ở các vị trí có không gian bị hạn chế, ví dụ các bánh răng: không cần cáp.
Phạm vi đo rộng theo HLDL và hiển thị các gia trị độ cứng chuyển đổi sang HB, HRB, HRC, HV, HS. Đối với các vật liệu thép và gang.
Kiểm tra ở mọi góc độ.
Thao tác đơn giản và chi phí kiểm tra thấp.
Máy in tuỳ chọn TA220 có thể thay đổi.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
Thép/ gang
HLC    
350 - 960
 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG TH150  
Thiết bị phát triển của Model TH130 những ứng dụng tiện nghi hơn.
Đầu thử loại D được sử dụng: không cáp.
Bộ nhớ lên tới 256 dữ liệu.
Xoá các kết quả hỏng một cách tự động hoặc thủ công.
Thông báo pin yếu.
Màn hình LCD có đèn nền.
Cổng xuất dữ liệu RS232.
Phạm vi đo rộng trong HLD và hiển thị trực tiếp các giá trị độ cứng chuyển đổi sang HRB, HRC, HV, HB, HS.
Phạm vi đo cho hầu hết các vật liệu.
Kiểm tra ở mọi góc độ thậm chí cả bề mặt dưới.
Thao tác đơn giản và chi phí kiểm tra thấp.
Máy in tuỳ chọn TA220S có thể thay đổi.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
HLD
Thép/ gang    
300 – 900
CWT.thép  
300 – 840
Inox
300 – 800
GC. Sắt  
360 – 650
NC. Sắt  
400 – 660
C. nhôm 
170 – 570
Đồng thau 
200 – 550
Thiếc
300 – 700
Đồng đỏ
200 - 690
 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG TH152  
Thiết bị TH152 được phát triển từ Model TH 132 nhưng tiện nghi hơn.
Đầu thử loại C được sử dụng: không cáp.
Bộ nhớ lên tới 256 dữ liệu.
Tự động xoá các dữ liệu hỏng và ảo.
Thông báo năng lượng pin thấp.
Màn hình LCD có hình nền.
Cổng truyền dữ liệu RS 232.
Phạm đo rộng trong HLC và hiển thị trực tiếp các giá trị độ cứng chuyển đổi sang HRB, HRC, HV, HS, HB.
Phạm vi đo cho tất cả các vật liệu thép, gang, CWT.ST & nhôm.
Thao tác đơn giản và chi phí kiểm tra đơn giản.
Máy in tuỳ chọn TA220S có thể thay đổi.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
HLD
Thép/ gang    
350 – 960
CWT.thép  
350 – 900
C. nhôm 
230 – 640
 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG TH154  
Thiết bị TH154 được phát triển từ Model TH 134 nhưng tiện nghi hơn.
Đầu thử loại C được sử dụng: không cáp.
Bộ nhớ lên tới 256 dữ liệu.
Tự động xoá các dữ liệu hỏng và ảo.
Thông báo năng lượng pin thấp.
Màn hình LCD có hình nền.
Cổng truyền dữ liệu RS 232.
Phạm đo rộng trong HLC và hiển thị trực tiếp các giá trị độ cứng chuyển đổi sang HRB, HRC, HV, HS, HB.
Phạm vi đo cho tất cả các vật liệu thép, gang, CWT.ST & nhôm.
Thao tác đơn giản và chi phí kiểm tra đơn giản.
Máy in tuỳ chọn TA220S có thể thay đổi.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
HLD
Thép/ gang    
300 – 900
CWT.thép  
300 – 840
Inox
300 – 800
GC. Sắt  
360 – 650
NC. Sắt  
400 – 660
C. nhôm 
170 – 570
Đồng thau 
200 – 550
Thiếc
300 – 700
Đồng đỏ
200 - 690
 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG TH170  
Cổng USB.
Tự động nhận dạng đầu thử.
Bộ nhớ lưu được 270 dữ liệu trong 9 thư mục.
Đặt giới hạn trên và giới hạn dưới.
Tự động tắt công tắc nguồn.
Có đèn nền thuận tiện sử dụng đo trong bóng tối.
Hiệu chuẩn bằng phần mềm.
Hiển thị năng lượng pin.
Pin 1.5V AAA.
Có phần mềm cài cho máy vi tính.
 
Phạm vi đo
Vật liệu đo
HLD
Thép/ gang    
300 – 900
CWT.thép  
300 – 840
Inox
300 – 800
GC. Sắt  
360 – 650
NC. Sắt  
400 – 660
C. nhôm 
170 – 570
Đồng thau 
200 – 550
Thiếc
300 – 700
Đồng đỏ
200 - 690
 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG TH200  
Máy đo độ cứng kỹ thuật số để kiểm tra độ cứng theo thang đo Shore A.
Loại bỏ túi tích hợp đầu thử.
Các tiêu chuẩn: DIN 53505, ASTM D 2240, ISO 7619, JIS K7215.
Cổng xuất dữ liệu RS232.
Màn hình LCD độ sáng & rõ.
Sử dụng liên tục 300 giờ với pin tiêu chuẩn.
Tự động tắt nguồn.
Chuông và đèn thông báo pin yếu.
 
Thông số
Loại thang đo
Shore A
Các tiêu chuẩn
DIN 53505, ASTM D 2240, ISO 7619, JIS K7215.
Màn hình
Hiển thị kết quả đo, gia trị max, năng lượng pin, giá trị trung bình.
Cổng xuất dữ liệu
RS232
Phạm vi đo
0 – 100HA
Sai số đo
Trong phạm vi 20~90HA, lỗi ≤±1HA
Nhiệt độ vận hành
0~40°C
Nguồn cấp
3x1.55V
Tuổi thọ pin
300 giờ
Kích thước
168x31x30 mm
Trọng lượng
145 g
 

MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG TH210  
Máy đo độ cứng kỹ thuật số để kiểm tra độ cứng theo thang đo Shore D.
Loại bỏ túi tích hợp đầu thử.
Các tiêu chuẩn: DIN 53505, ASTM D 2240, ISO 7619, JIS K7215.
Cổng xuất dữ liệu RS232.
Màn hình LCD sáng & rõ.
Sử dụng liên tục 300 giờ với pin tiêu chuẩn.
Tự động tắt nguồn.
Chuông và đèn thông báo pin yếu.
 
Thông số
Loại thang đo
Shore A
Các tiêu chuẩn
DIN 53505, ASTM D 2240, ISO 7619, JIS K7215.
Màn hình
Hiển thị kết quả đo, gia trị max, năng lượng pin, giá trị trung bình.
Cổng xuất dữ liệu
RS232
Phạm vi đo
0 – 100HD
Sai số đo
Trong phạm vi 20~90HA, lỗi ≤±1HA
Nhiệt độ vận hành
0~40°C
Nguồn cấp
3x1.55V (pin) hoặc thiết bị tích hợp 4.5 V AC/ DC
Tuổi thọ pin
300 giờ
Kích thước
173x56x42 mm
Trọng lượng
233 g
 

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ROCKWELL TH300/ 301/ 310/ 320
Thiết kế kiểu mũi nhô ngang, kiểm tra trên các bề mặt khó tiếp cận.
Kiểm tra được cả mặt trong các chi tiết vòng tròn với điều kiện đướng kính của nó không nhỏ hơn 23 mm.
Kiểm tra bề mặt ngoài của các tròn với đường kính không nhỏ hơn 3 mm.
Tự động thực hiện quá trình kiểm tra.
Màn hình LCD có đèn nền, độ rõ nét cao.
Menu vận hành có thể lựa chọn đơn giản và dễ dàng.
Cổng xuất dữ liệu RS 232/ USB.
   
           

 

    © Công ty TNHH Công nghệ Đa Ngành
     Tel: 04-5572682; 5572683; 5572713 / Fax: 04-5572684  
     Email: support@unitechmachinetools.com