MÁY ĐO ĐỘ CỨNG HLN-11A |
| • |
Dải đo
rộng, cho tất cả vật liêu kim loại. |
| • |
Hiển thị trực tiếp
các thang đo HRB, HRC, HV, HB. HS. HL. |
| • |
Chuyển đổi ra sức
bền kéo (U.T.S). |
| • |
Kiểm tra ở mọi góc
độ, ngay cả ở tư thế lộn ngược. |
| • |
Có sẵn máy in có thể
tháo lắp được. |
| • |
6 đầu thử được thay
đổi phù hợp với các ứng dụng đặc biệt. |
| • |
Màn hình LCD rộng hiển
thị các chức năng và thông số đo. |
| • |
Đèn thông báo pin
yếu. |
| • |
Chức năng hiệu chuẩn
bằng phần mềm. |
| • |
Đèn báo nạp nguồn
cho pin trên bàn phím. |
| • |
Phân biệt cụ thể từng
lỗi (E1 – E5). |
| |
|
|
| Phạm vi
đo |
Vật
liệu đo |
Thang
đo |
D/DC |
| Thép/
gang |
HRC |
20
- 68,4 |
HRB |
38,4
– 99,8 |
HB |
81
– 654 |
HV |
81
– 955 |
HS |
32.5
– 99,5 |
| CWT/
St |
HRC |
20,4
– 67,1 |
HV |
80
– 898 |
| C.
nhôm |
HB |
19
- 164 |
HRB |
23,8
– 84,6 |
| NC. Sắt |
HB |
131
– 387 |
| GC. Sắt |
HB |
93
– 334 |
| Đồng
thau |
HB |
40
– 173 |
HRB |
13,5
– 95,3 |
| Thiếc |
HB |
60
– 290 |
| Đồng đỏ |
HB |
45
- 315 |
|
| |
|
|
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG TH-140 |
|
| • |
Model
được phát triển từ Model HLN-11A. |
| • |
Tự động nhận dạng
đầu thử. |
| • |
Bộ nhớ có thể lưu
được 48 tới 350 nhóm dữ liệu. |
| • |
Phần mềm kết nối với
PC. |
| • |
Giới hạn trên và dưới,
chuông báo động. |
| • |
Màn hình LCD có đèn
nền, hiển thị toàn bộ các chức năng
và thông số kỹ thuật. |
| • |
Nhấn phím HELP (phím
trợ giúp) có thể biết được các mẹo vận
hành ở bất cứ giao diện hiển thị nào. |
| • |
Trực tiếp hiển thị
các thang đo độ cứng HRB, HRC, HV, HB,
HS, HL. |
| • |
Chuyển đổi ra sức
bền kéo (U.T.S). |
| • |
Kiểm tra với mọi vật
liệu kim loại. |
| • |
Kiểm tra ở mọi góc
độ, ngay cả ở tư thế lộn ngược. |
| • |
Có sẵn máy in có thể
tháo lắp được. |
| • |
Phạm vi đo rộng. |
| • |
6 đầu thử có thể được
thay đổi phù hợp với các ứng dụng đặc
biệt. |
| • |
Chuông thông báo và
đèn báo năng lượng pin yếu. |
| |
|
|
| Phạm vi
đo |
Vật
liệu đo |
Thang
đo |
D/DC |
| Thép/
gang |
HRC |
20
- 68,4 |
HRB |
38,4
– 99,8 |
HRA |
- |
HB |
81
– 654 |
HV |
81
– 955 |
HS |
32.5
– 99,5 |
| Inox |
HRB |
46,5
– 101,7 |
HB |
85
– 655 |
HV |
85
– 802 |
| CWT/
St |
HRC |
20,4
– 67,1 |
HV |
80
– 898 |
| GC.
Sắt |
HRC |
- |
HB |
93
– 334 |
HV |
- |
| NC.
Sắt |
HRC |
- |
HB |
131
– 387 |
HV |
- |
| C.
nhôm |
HB |
19
– 164 |
HRB |
23,8
– 84,6 |
| Đồng
thau |
HB |
40
– 130 |
HRB |
13,5
– 95,3 |
| Thiếc |
HB |
60
– 290 |
| Đồng đỏ |
HB |
45
- 315 |
|
| |
|
|
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG TH-160 |
|
| • |
Thiết bị
được phát triển từ Model TH140. |
| • |
Bộ nhớ có thể lưu từ
240 tới 1000 nhóm dữ liệu. |
| • |
Tự động nhận dạng
đầu thử và hướng kiểm tra. |
| • |
Chức năng đặt ngày
giờ; tự động khóa. |
| • |
Tích hợp máy in nhiệt,
in tất cả kết quả kiểm tra và các chương
trình cũ lưu trong máy. |
| • |
Pin Lithium, đèn và
chuông cảnh báo pin yếu. |
| • |
Chức năng Dataview
(hiển thị dữ liệu) để thao tác trên
máy vi tính PC. |
| • |
Phần mềm dữ liệu, đặt
các giới hạn trên - dưới và chuông cảnh
báo. |
| • |
Phầm mềm kết nối với
PC. |
| • |
Màn hình LCD có đèn
nền hiển thị các chức năng và thông
số đo. |
| • |
Hiển thị trực tiếp
các thang đo độ cứng HRB, HRC, HV, HB,
HS, HL. |
| • |
Chuyển đổi ra sức bền
kéo (U.T.S) đối với tất cả các vật liệu
bằng kim loại. |
| • |
Phạm vi đo rộng. |
| • |
6 đầu thử có thể thay
đổi được để phù hợp với các ứng dụng
đo đặc biệt.
|
| |
|
|
| Phạm vi
đo |
Vật
liệu đo |
Thang
đo |
D/DC |
| Thép/
gang |
HRC |
20
- 68,4 |
HRB |
38,4
– 99,8 |
HRA |
- |
HB |
81
– 654 |
HV |
81
– 955 |
HS |
32.5
– 99,5 |
| Inox |
HRB |
46,5
– 101,7 |
HB |
85
– 655 |
HV |
85
– 802 |
| CWT/
St |
HRC |
20,4
– 67,1 |
HV |
80
– 898 |
| GC.
Sắt |
HRC |
- |
HB |
93
– 334 |
HV |
- |
| NC.
Sắt |
HRC |
- |
HB |
131
– 387 |
HV |
- |
| C.
nhôm |
HB |
19
– 164 |
HRB |
23,8
– 84,6 |
| Đồng
thau |
HB |
40
– 130 |
HRB |
13,5
– 95,3 |
| Thiếc |
HB |
60
– 290 |
| Đồng đỏ |
HB |
45
- 315 |
|
| |
|
|
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG TH130 |
|
| • |
Đầu
thử loại D được sử dụng: không
cần cáp. |
| • |
Phạm vi đo
rộng trong HLD và hiển thị trực
tiếp các giá trị độ cứng bị
thay đổi trong HB, HRB, HRC,
HRA, HV, HS. Đối với hầu hết
các vật liệu. |
| • |
Quá trình thao
tác đơn giản và chi phí kiểm
tra thấp. |
| • |
Máy in tuỳ
chọn TA220S. |
| |
|
|
| Phạm
vi đo |
Vật
liệu đo |
HLD |
| Thép/
gang |
300
– 900 |
| CWT.thép |
300
– 840 |
| Inox |
300
– 800 |
| GC.
Sắt |
360
– 650 |
| NC.
Sắt |
400
– 660 |
| C.
nhôm |
200
– 570 |
| Đồng
thau |
200
– 550 |
| Thiếc |
300
– 700 |
| Đồng
đỏ |
200
- 690 |
|
| |
|
|
|
MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG
TH132 |
|
| • |
Đầu thử loại C được sử dụng để
đo các chi tiết mỏng: không cáp. |
| • |
Phạm vi đo rộng
trên HLC và hiển thị trực tiếp
các giá trị độ cứng bị thay đổi
trong HB, HRB, HRC, HV, HS đối
với các vật liệu thép và thép
nguội. |
| • |
Quá trình thao
tác đơn giản và chi phí kiểm tra
thấp. |
| • |
Máy in tuỳ chọn
TA220S. |
| |
|
|
| Phạm
vi đo |
Vật
liệu đo |
Thép/
gang |
CWT.
thép |
HLC |
350
- 960 |
350
- 900 |
|
| |
|
|
|
MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG
TH134 |
|
| • |
Đầu
thử loại DL có thể đo ở các vị
trí có không gian bị hạn chế,
ví dụ các bánh răng: không cần
cáp. |
| • |
Phạm vi đo rộng
theo HLDL và hiển thị các gia
trị độ cứng chuyển đổi sang HB,
HRB, HRC, HV, HS. Đối với các
vật liệu thép và gang. |
| • |
Kiểm tra ở mọi
góc độ. |
| • |
Thao tác đơn
giản và chi phí kiểm tra thấp. |
| • |
Máy in tuỳ chọn
TA220 có thể thay đổi. |
| |
|
|
| Phạm
vi đo |
Vật
liệu đo |
Thép/
gang |
HLC |
350
- 960 |
|
| |
|
|
|
MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG
TH150 |
|
| • |
Thiết bị phát
triển của Model TH130 những ứng
dụng tiện nghi hơn. |
| • |
Đầu thử loại
D được sử dụng: không cáp. |
| • |
Bộ nhớ lên tới
256 dữ liệu. |
| • |
Xoá các kết
quả hỏng một cách tự động hoặc
thủ công. |
| • |
Thông báo pin
yếu. |
| • |
Màn hình LCD
có đèn nền. |
| • |
Cổng xuất dữ
liệu RS232. |
| • |
Phạm vi đo rộng trong HLD và
hiển thị trực tiếp các giá trị
độ cứng chuyển đổi sang HRB,
HRC, HV, HB, HS. |
| • |
Phạm vi đo cho
hầu hết các vật liệu. |
| • |
Kiểm tra ở mọi
góc độ thậm chí cả bề mặt dưới. |
| • |
Thao tác đơn
giản và chi phí kiểm tra thấp. |
| • |
Máy in tuỳ chọn
TA220S có thể thay đổi. |
| |
|
|
| Phạm
vi đo |
Vật
liệu đo |
HLD |
| Thép/
gang |
300
– 900 |
| CWT.thép |
300
– 840 |
| Inox |
300
– 800 |
| GC.
Sắt |
360
– 650 |
| NC.
Sắt |
400
– 660 |
| C.
nhôm |
170
– 570 |
| Đồng
thau |
200
– 550 |
| Thiếc |
300
– 700 |
| Đồng
đỏ |
200
- 690 |
|
| |
|
|
|
MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG
TH152 |
|
| • |
Thiết bị TH152
được phát triển từ Model TH 132
nhưng tiện nghi hơn. |
| • |
Đầu thử loại
C được sử dụng: không cáp. |
| • |
Bộ nhớ lên tới
256 dữ liệu. |
| • |
Tự động xoá các
dữ liệu hỏng và ảo. |
| • |
Thông báo năng
lượng pin thấp. |
| • |
Màn hình LCD
có hình nền. |
| • |
Cổng truyền
dữ liệu RS 232. |
| • |
Phạm đo rộng trong HLC và hiển
thị trực tiếp các giá trị độ
cứng chuyển đổi sang HRB, HRC,
HV, HS, HB. |
| • |
Phạm vi đo cho tất cả các vật
liệu thép, gang, CWT.ST &
nhôm. |
| • |
Thao tác đơn
giản và chi phí kiểm tra đơn giản. |
| • |
Máy in tuỳ chọn
TA220S có thể thay đổi. |
| |
|
|
| Phạm
vi đo |
Vật
liệu đo |
HLD |
| Thép/
gang |
350
– 960 |
| CWT.thép |
350
– 900 |
| C.
nhôm |
230
– 640 |
|
| |
|
|
|
MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG
TH154 |
|
| • |
Thiết bị TH154 được
phát triển từ Model TH 134 nhưng tiện
nghi hơn. |
| • |
Đầu thử loại C được
sử dụng: không cáp. |
| • |
Bộ nhớ lên tới 256
dữ liệu. |
| • |
Tự động xoá các dữ
liệu hỏng và ảo. |
| • |
Thông báo năng lượng
pin thấp. |
| • |
Màn hình LCD có hình
nền. |
| • |
Cổng truyền dữ liệu
RS 232. |
| • |
Phạm đo rộng trong HLC và hiển thị
trực tiếp các giá trị độ cứng chuyển
đổi sang HRB, HRC, HV, HS, HB. |
| • |
Phạm vi đo cho tất
cả các vật liệu thép, gang, CWT.ST &
nhôm. |
| • |
Thao tác đơn giản
và chi phí kiểm tra đơn giản. |
| • |
Máy in tuỳ chọn TA220S
có thể thay đổi. |
| |
|
|
| Phạm vi đo |
Vật
liệu đo |
HLD |
| Thép/ gang |
300
– 900 |
| CWT.thép |
300
– 840 |
| Inox |
300
– 800 |
| GC. Sắt |
360
– 650 |
| NC. Sắt |
400
– 660 |
| C. nhôm |
170
– 570 |
| Đồng thau |
200
– 550 |
| Thiếc |
300
– 700 |
| Đồng đỏ |
200
- 690 |
|
| |
|
|
MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG
TH170 |
|
| • |
Cổng USB. |
| • |
Tự động nhận dạng đầu
thử. |
| • |
Bộ nhớ lưu được 270
dữ liệu trong 9 thư mục. |
| • |
Đặt giới hạn trên
và giới hạn dưới. |
| • |
Tự động tắt công tắc
nguồn. |
| • |
Có đèn nền thuận tiện
sử dụng đo trong bóng tối. |
| • |
Hiệu chuẩn bằng phần
mềm. |
| • |
Hiển thị
năng lượng pin. |
| • |
Pin 1.5V AAA. |
| • |
Có phần mềm cài cho
máy vi tính. |
| |
|
|
| Phạm vi đo |
Vật
liệu đo |
HLD |
| Thép/ gang |
300
– 900 |
| CWT.thép |
300
– 840 |
| Inox |
300
– 800 |
| GC. Sắt |
360
– 650 |
| NC. Sắt |
400
– 660 |
| C. nhôm |
170
– 570 |
| Đồng thau |
200
– 550 |
| Thiếc |
300
– 700 |
| Đồng đỏ |
200
- 690 |
|
| |
|
|
MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG
TH200 |
|
| • |
Máy
đo độ cứng kỹ thuật số để kiểm tra
độ cứng theo thang đo Shore A. |
| • |
Loại bỏ túi tích hợp
đầu thử. |
| • |
Các tiêu chuẩn: DIN 53505, ASTM D
2240, ISO 7619, JIS K7215. |
| • |
Cổng xuất dữ liệu
RS232. |
| • |
Màn hình LCD độ sáng
& rõ. |
| • |
Sử dụng liên tục 300
giờ với pin tiêu chuẩn. |
| • |
Tự động tắt nguồn. |
| • |
Chuông
và đèn thông báo pin yếu. |
| |
|
|
| Thông số |
Loại
thang đo |
Shore
A |
| Các tiêu chuẩn |
DIN
53505, ASTM D 2240, ISO 7619,
JIS K7215. |
| Màn hình |
Hiển
thị kết quả đo, gia trị max,
năng lượng pin, giá trị trung
bình. |
| Cổng xuất dữ
liệu |
RS232 |
| Phạm vi đo |
0
– 100HA |
| Sai số đo |
Trong
phạm vi 20~90HA, lỗi ≤±1HA |
| Nhiệt độ vận
hành |
0~40°C |
| Nguồn cấp |
3x1.55V |
| Tuổi thọ pin |
300
giờ |
| Kích thước |
168x31x30
mm |
| Trọng lượng |
145
g |
|
| |
|
|
MÁY KIỂM TRA ĐỘ CỨNG
TH210 |
|
| • |
Máy đo độ cứng kỹ
thuật số để kiểm tra độ cứng theo thang
đo Shore D. |
| • |
Loại bỏ túi tích hợp
đầu thử. |
| • |
Các tiêu chuẩn: DIN
53505, ASTM D 2240, ISO 7619, JIS K7215. |
| • |
Cổng xuất dữ liệu
RS232. |
| • |
Màn hình LCD sáng
& rõ. |
| • |
Sử dụng liên tục 300
giờ với pin tiêu chuẩn. |
| • |
Tự động tắt nguồn. |
| • |
Chuông
và đèn thông báo pin yếu. |
| |
|
|
| Thông số |
Loại
thang đo |
Shore
A |
| Các tiêu chuẩn |
DIN
53505, ASTM D 2240, ISO 7619,
JIS K7215. |
| Màn hình |
Hiển
thị kết quả đo, gia trị max,
năng lượng pin, giá trị trung
bình. |
| Cổng xuất dữ
liệu |
RS232 |
| Phạm vi đo |
0
– 100HD |
| Sai số đo |
Trong
phạm vi 20~90HA, lỗi ≤±1HA |
| Nhiệt độ vận
hành |
0~40°C |
| Nguồn cấp |
3x1.55V
(pin) hoặc thiết bị tích hợp
4.5 V AC/ DC |
| Tuổi thọ pin |
300
giờ |
| Kích thước |
173x56x42
mm |
| Trọng lượng |
233
g |
|
| |
|
|
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG ROCKWELL
TH300/ 301/ 310/ 320 |
| • |
Thiết
kế kiểu mũi nhô ngang, kiểm tra trên
các bề mặt khó tiếp cận. |
| • |
Kiểm tra được cả mặt trong các chi
tiết vòng tròn với điều kiện đướng
kính của nó không nhỏ hơn 23 mm. |
| • |
Kiểm tra bề mặt ngoài của các tròn
với đường kính không nhỏ hơn 3 mm. |
| • |
Tự động thực hiện quá trình kiểm tra. |
| • |
Màn hình LCD có đèn nền, độ rõ nét
cao. |
| • |
Menu vận hành có thể lựa chọn đơn
giản và dễ dàng. |
| • |
Cổng xuất dữ liệu RS 232/ USB. |
|
 |
| |
|